| chuyển khoản ngân hàng | Nh. Chuyển khoản. |
| Đó là chưa kể đến phương thức thanh toán linh hoạt hơn , từ tiền mặt , đến cchuyển khoản ngân hàng, thẻ ghi nợ... thay vì chỉ áp dụng thẻ tín dụng quốc tế của các trang OTA nước ngoài. |
| Nếu vẫn muốn sử dụng cổng thanh toán như một nơi trung gian đảm bảo cho món tiền của mình mà không có các loại thẻ trên thì khách hàng phải chuyển khoản qua ATM , hay cchuyển khoản ngân hàng, gửi tiền đến tài khoản ví điện tử của mình. |
| Hàng được chuyển qua đường bưu điện đến một khách sạn gần sân bay Narita nơi các thành viên đoàn bay ở. Sau đó , người chuyển hàng nhận tiền qua cchuyển khoản ngân hàng. |
* Từ tham khảo:
- chuyển loại
- chuyển mạch
- chuyển mình
- chuyển ngành
- chuyển nghĩa
- chuyển ngữ