| chuột chù | dt. (động): C/g. Chuột xạ Loại chuột mỏ thật dài và nhọn, ban ngày không thấy đường, không leo giỏi, có mùi hôi: Lu-đù như chuột chù phải khói. |
| chuột chù | dt. Chuột thường sống trong hang hốc, giống các loại chuột khác nhưng mõm dài hơn, đuôi ngắn hơn, tiết mùi hôi: hôi như chuột chù (tng.) o chuột chù phải khói (tng.). |
| chuột chù | dt Thứ chuột nhỏ, mõm dài, đuôi ngắn, có mùi hôi: Chuột chù chê khỉ rằng hôi, khỉ lại trả lời: Cả họ mày thơm (cd). |
| chuột chù | d. Thứ chuột nhỏ, mồm dài, mắt nhỏ, có mùi hôi. |
| chuột chù | Giống chuột nhỏ, mõm dài mà có mùi hôi, hay rít: Hôi như chuột chù. Có nơi gọi là chuột xạ. |
* Từ tham khảo:
- chuột chù lại có xạ hương
- chuột chù nếm giấm
- chuột chù phải khói
- chuột chũi
- chuột cống
- chuột dúi