| chùm gởi | (gửi) dt. (thực): Loại bán ký-sinh và toàn ký-sinh, sống bám trên vỏ cây khác. |
| chùm gởi | Nh. Tầm gửi. |
Bụi đâu khum cây chùm gởi đóng Lúc sang giầu dù võng thiếu chi Trách nàng cạn dạ hẹp suy Chẳng toan kết tóc kịp thì làm ăn. |
| Giang gật. Giang lấy chồng hôm mười chín tháng hai , khi dọc những triền sông , trên những đám chùm gọng , những rặng ráng... loài chùm gởi tơ hồng phủ lên một màu vàng óng , rồi chi chít những bông hoa trắng con con như hột tấm mẳn |
* Từ tham khảo:
- chùm ngây
- chùm nhum
- chùm ớt
- chùm sáng
- chùm sáng hội tụ
- chùm sáng phân kì