| chua ngọt | tt. (Món ăn) có vị chua pha vị ngọt: món chua ngọt o xào chua ngọt. 2. Khổ đau, sung sướng nói chung: Em ơi chua ngọt đã từng, Non xanh nước bạc ta đừng quên nhau (cd.). |
| chua ngọt | tt Nói thức ăn xào vừa chua vừa ngọt: Món xào chua ngọt của bà ấy ăn rất ngon. |
Đôi bên có đôi cây hoa Ở giữa viền tà xinh thật là xinh ! Áo này anh mặc ra đồng Kẻ ngắm người nghía , kẻ trông người dòm Áo này vợ may cho chồng Có đôi con rồng , có đôi cây hoa Anh ơi chua ngọt đã từng Non xanh , nước bạc xin đừng quên nhau. |
| Cốm nhai thiếu âm ấm mùi gừng , vắng chua chua ngọt ngọt vị thơm ngào đường , sao ra được Cốm? Em bắt suy nghĩ em tìm cách cứu xoong đường. |
| Mách bạn cách làm củ cải ngâm cchua ngọtcực ngon Bữa cơm có món chiên rán mà đi kèm thêm đĩa củ cải ngâm chua ăn kèm thì tuyệt lắm đấy ! |
| Địa chỉ tham khảo : Cộng Trạm y tế phường Nghĩa Tân , Cầu Giấy Nem lụi , bánh gối Nem lui ăn kèm các loại rau xanh và nước chấm cchua ngọtNem lụi và bánh gối ở Nghĩa Tân cũng nổi tiếng không kém gì phố Đội Cấn. |
| Thành phần chính của món xắp xắp là đu đủ bào sợi , phổi bò hoặc gan heo rim kỹ , đậu phộng , rau húng quế , nước mắm cchua ngọtThực khách có thể tản bộ Hồ Xuân Hương rồi dừng lại ở quán nhỏ bên bờ hồ để thưởng thức món ăn này. |
| Thịt ăn kèm với rau sống , chấm mắm chanh ớt cchua ngọt. |
* Từ tham khảo:
- chua ngút
- chua ngút to
- chua như cứt mèo
- chua như giấm
- chua như giấm thanh
- chua như mẻ