| chua me | dt. (thực): X. Me. |
| chua me | dt. Cây mọc hoang hoặc trồng, thân gỗ, lá kép lông chim, có vị chua, dùng tạo vị chua, khử tanh: mua lá chua me nấu riêu cua o cho lá chua me vào nồi nước rau luộc. |
| chua me | dt Loài cây thuộc họ đậu, lá có vị chua dùng để đánh giấm: Nước rau muống luộc đánh giấm chua me thực hợp khẩu vị. |
| chua me | d. Loài cây thuộc họ đậu, lá có vị chua dùng để đánh giấm nước rau muống luộc. |
| chua me | Tên một loài cây, lá nhỏ, vị chua. |
| Đến đỗi trên đầu cây chua me đất bé bỏng và gày gùa cũng đội cái mũ hoa tim tím cơ mà. |
* Từ tham khảo:
- chua me đất hoa vàng
- chua me lá me
- chua mòi
- chua ngoa
- chua ngoét
- chua ngót to