| chua loét | tt. (Mùi, vị...) Chua đến mức không chịu được: Cam chua loét o Đầu tóc chua loét. |
| chua loét | tt Chua quá: Tưởng là cam ngọt, ai ngờ chua loét. |
| chua loét | t. Nói quả chua quá: Cam chua loét. |
| Từ đám lính ấy nghe toát ra mùi chua loét của mồ hôi , mùi thuốc lá Bát tô xanh , mùi rượu trắng và cả mùi sáp bôi tóc loại rẻ tiền. |
…Ngoài cổng , tiếng vợ gã cau cảu mắng con chua loét như nước gạo ngâm lâu ngày , gã rùng mình bịt tai lại định lỉnh ra vườn để được yên với đớn đau đang tấy lên nhưng vợ gã đang lôi thằng con lớn xềnh xệch đi vào , vừa trông thấy gã lập tức đay đả : Cứ nhởn đi là nhanh ! Chắc bị con nào nó hớp hồn. |
| Bộ quần áo mấy ngày không thay bốc mùi chua loét. |
| Chỉ mới nhìn thôi , người mua đã chảy cả nước bọt vì vị cchua loét, lại kèm vị chát của thứ quà vặt dân dã này. |
* Từ tham khảo:
- chua me
- chua me đất hoa đỏ
- chua me đất hoa vàng
- chua me lá me
- chua mòi
- chua ngoa