| chủ tịch | dt. Người được bàu cai-quản một đoàn-thể, một hội-nghị: Chủ-tịch phòng thương-mãi; Chủ-tịch tuyên-bố khai-mạc hội-nghị. |
| chủ tịch | - dt. (H. chủ: đứng đầu; tịch: chiếu chỗ ngồi) Người đứng đầu: Chủ tịch nước 2. Người điều khiển một buổi họp: Chủ tịch buổi họp tổng kết hội nghị. |
| chủ tịch | dt. Người đứng đầu của cả nước, đơn vị hành chính các cấp, các hội đồng, tổ chức: chủ tịch nước o chủ tịch quốc hội o chủ tịch uỷ ban nhân dân huyện o chủ tịch hội đồng tuyển sinh o vị chủ tịch o ông chủ tịch. |
| chủ tịch | dt (H. chủ: đứng đầu; tịch: chiếu chỗ ngồi) Người đứng đầu: Chủ tịch nước 2. Người điều khiển một buổi họp: Chủ tịch buổi họp tổng kết hội nghị. |
| chủ tịch | dt. Người đứng đầu trong một hội-nghị: Chủ-tịch Quốc-hội. // Chủ-tịch danh-dự. Phó chủ-tịch. |
| chủ tịch | d. 1. Người đứng đầu một quốc gia, một cấp hành chính, một đoàn thể, một uỷ ban... 2. Người điều khiển một buổi họp. |
| chủ tịch | 1. Người đứng chủ trong một bữa tiệc. 2. Người đứng đầu một cuộc hội-nghị nào. |
Vâng , tôi xin phép hỏi ông chủ tịch , như thế này có sợ xâm phạm đến quyền tự do dân chủ của mỗi công dân mà chính phủ ta đã đem lại cho toàn thể nhân dân lao động không ạ ? Tôi nói ngay là không xâm phạm. |
Báo cáo ông chủ tịch đấy là trong vườn , quyền của mỗi gia đình người ta muốn làm gì thì làm , từ xưa đến nay vẫn thế. |
Được ông chủ tịch cho phép , chúng tôi cứ mạnh dạn nêu chung như thế chứ không có ý gì. |
Phó chủ tịch : Mười lăm giờ ngày mai anh phải có mặt ở trụ sở uỷ ban. |
| Trong cuộc họp liên tịch nay mai đồng chí chủ tịch nói qua vài lời là chuyện đồng chí Sài chúng tôi đã thẩm tra nghiên cứu kỹ , đã xách nhận chuyện ấy do một người ăn trộm bị đồng chí Sài đuổi bắt đã đổ lỗi của mình người khác. |
| ăn xong tráng miệng cam , chuối , cà phê phin... Cái chuyện nhà quê từ đầu đến chân , từ chủ tịch đến đứa mới đẻ , riêng chỉ có những bữa tiệc ở cửa hàng ăn là tỉnh thành cũng phải ”nể“. |
* Từ tham khảo:
- chủ toạ
- chủ trì
- chủ trị
- chủ trương
- chủ từ
- chủ tướng