Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chủ nghĩa khoái lạc
dt.
Học thuyết đạo đức lấy việc hưởng thụ khoái lạc làm nguyên tắc của hành vi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chủ nghĩa kinh nghiệm
-
chủ nghĩa kinh viện
-
chủ nghĩa lãng mạn
-
chủ nghĩa tập thể
-
chủ nghĩa Mác-Lê-nin
-
chủ nghĩa nghiệp đoàn
* Tham khảo ngữ cảnh
Những tình nhân trước kia của nàng hoàn toàn là những tay phóng đãng , những tay cùng nàng thờ một
chủ nghĩa khoái lạc
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chủ nghĩa khoái lạc
* Từ tham khảo:
- chủ nghĩa kinh nghiệm
- chủ nghĩa kinh viện
- chủ nghĩa lãng mạn
- chủ nghĩa tập thể
- chủ nghĩa Mác-Lê-nin
- chủ nghĩa nghiệp đoàn