| chủ nghĩa hoài nghi | dt. Khuynh hướng triết học duy tâm hoài nghi khả năng nhận thức được thực tại khách quan, cho rằng con người không vượt qua được giới hạn của cảm giác. |
| Đối với những người theo cchủ nghĩa hoài nghi, khái niệm Ấn Độ Thái Bình Dương đơn giản chỉ là cái tên mới mà chính quyền Trump đặt cho chính sách đối ngoại của Mỹ tại khu vực , hay một sự điều chỉnh nhằm tạo khác biệt so với chiến lược xoay trục của chính quyền tiền nhiệm Obama. |
| Số liệu này nhiều khả năng sẽ khiến những người theo cchủ nghĩa hoài nghichâu Âu nổi giận vì với họ , Ủy ban châu Âu là một bộ máy quan liêu tốn kém tiền bạc. |
| Tuy nhiên , phát biểu của bà Andreeva vẫn bị nhiều người , đặc biệt là những người theo cchủ nghĩa hoài nghichâu Âu , nghi ngờ. |
| Các nhà phân tích cho rằng , trước ba nhân tố này , ngay cả những người theo cchủ nghĩa hoài nghichâu Âu cũng phải thừa nhận rằng hợp tác ở cấp độ EU là đặc biệt cần thiết. |
| Nhưng anh chẳng cần phải lo quá : Cho đến thời điểm phần đầu tiên của phim Chạng Vạng được công chiếu vào cuối năm 2008 , thì ngay cả những người theo cchủ nghĩa hoài nghinhất cũng trở thành nạn nhân của bùa chú Robward (Robert + Edward). |
| Tuy nhiên , nhiều người theo cchủ nghĩa hoài nghicho rằng ông Armstrong chưa thực sự lên mặt trăng và đây chỉ là sản phẩm dàn dựng bởi NASA , trong bối cảnh Mỹ vào thời điểm đó đang thua trước Nga trong cuộc đua không gian khi phi hành gia Yuri Gagarin lần đầu bay vào vũ trụ năm 1961. |
* Từ tham khảo:
- chủ nghĩa hư vô
- chủ nghĩa khách quan
- chủ nghĩa khắc kỉ
- chủ nghĩa khoái lạc
- chủ nghĩa khổ hạnh
- chủ nghĩa kinh nghiệm