| chủ đích | dt. Mục-đích chính, chỗ nhắm trước nhứt để thực-hiện. |
| chủ đích | dt. Mục đích chính: làm việc có chủ đích o chủ đích của nhà văn. |
| chủ đích | dt (H. chủ: cốt yếu; đích: chỗ để ngắm bắn) Mục đích chính: Làm việc gì quan trọng cũng phải có chủ đích. |
| chủ đích | dt. Mục-đích chính. |
| chủ đích | d. Mục đích chính. |
| chủ đích | Cái đích chính, cũng nghĩa như mục-đích. |
| Nó đã trở thành một chủ đích , một lập trường có thể nói là bất di bất dịch. |
| Vì vậy , khi lớn lên , Minh chỉ có một chủ đích : làm giàu. |
| Một người tàn tật như anh thì còn bao giờ mong đạt được cái chủ đích anh vẫn đeo đuổi xưa nay nữa. |
| Lâu dần , ông biến đọc và dịch thành một niềm vui , một việc hàng ngày như phải ăn phải uống , và trong khi cứ đủng đỉnh mà đi , không quá bị ràng buộc bởi những chủ đích có sẵn , đôi khi ông lại hái được những trái đẹp. |
| Cái chủ đích của chúng tôi thật không định tranh lèo giật giải gì ở đất này. |
| Không chỉ gói gọn trong mâu thuẫn nội bộ gia đình , ông Y. đã đưa thông tin sai sự thật có cchủ đíchđến nhiều nơi như trường nơi con ông theo học và các cơ quan chức năng gây ảnh hưởng xấu đến danh dự , nhân phẩm , uy tín của người mẹ. |
* Từ tham khảo:
- chủ điền
- chủ định
- chủ động
- chủ hoà
- chủ hộ
- chủ hôn