Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chủ bệnh
dt.
Chỗ căn bản của bệnh, thí dụ bệnh của mười hai kinh lạc phát ở ngay tạng hoặc phủ của nó, theo đông y.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chủ bút
-
chủ chiến
-
chủ chốt
-
chủ chứng
-
chủ công
-
chủ đạo
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuy nhiên , c
chủ bệnh
viện đã chạy trốn sang Mỹ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chủ bệnh
* Từ tham khảo:
- chủ bút
- chủ chiến
- chủ chốt
- chủ chứng
- chủ công
- chủ đạo