| chổi sể | dt. (thực): C/g. Cỏ chổi Loại cây nhỏ nhiều nhánh, cao lói 1m., lá nhỏ hẹp, dài và nhọn, có răng, hao nhoe trắng mọc ở nách, năm cánh, đài có năm tai nhỏ, nang nhiều hột, dùng chế dầu thơm, cây nhánh làm chổi (Boeckea fructescens). |
| chổi sể | dt. Chổi quét rác, thường làm bằng cành của cây chổi hoặc bằng những thanh tre nứa. |
| chổi sể | dt Chổi làm bằng cành nhỏ cây chổi: Quét sân nên dùng chổi sể. tt Nói lông mày rậm: Ông ấy có đôi lông mày chổi sể, trông có vẻ dữ tợn. |
| chổi sể | d. Chổi làm bằng cành cây chổi. |
| Chị kia sang nhà bên cạnh xin cái chổi sể châm lửa cho cháy đùng đùng ở giữa nhà. |
Nghị Hách hỏi Long : Thầy có biết khi một ông quan để bại lộ việc nước thì nhà vua phải trị tội ông quan thế nào không? Long muốn đáp... Nhưng Nghị Hách lại hỏi thằng Xuân ngay : Xuân ! Mày có còn nhớ là khi xưa , mày đi theo rạp xiếc thì mày vẫn được quật roi điện vào sống lưng những loài hổ báo , và mày đã vì ăn cắp mà phải đuổi không? Mày có nhớ là nếu tao không thương mày thì mày phải tù rồi không? Thằng Xuân cau đôi lông mày chổi sể , nhăn cái má có sẹo , làm một câu : Có ạ ! Tức thì Nghị Hách đứng lên , cầm lấy cái roi. |
* Từ tham khảo:
- chối
- chối
- chối bay
- chối bay chối biến
- chối cãi
- chối đây đẩy