| chó chui gầm chạn | Nh. Chó nằm gầm chạn. |
| chó chui gầm chạn | ng Nói kẻ ác đã thất thế không còn làm hại ai được: Bây giờ thì tên ác ôn ấy là một con chó chui gầm chạn rồi. |
| chó chui gầm chạn |
|
| Người xưa thường nói , đàn ông ở rể nhà vợ giống như cchó chui gầm chạn, là nhục , là thiếu bản lĩnh , có người lại còn cho rằng những người đàn ông như thế dù ít hay nhiều cũng mang trong mình những toan tính , mưu mô. |
| Một ngày , mẹ đẻ anh ta xúi giục con trai bằng cách mỉa mai cảnh sống cchó chui gầm chạnnên anh ta bực mình bỏ về nhà nội. |
* Từ tham khảo:
- chó chực máu giác
- chó cò
- chó cỏ rồng đất
- chó có chê cứt thì người mới chê tiền
- chó có váy lĩnh
- chó con liếm mặt