| chính diện | dt. Mặt tiền, phía trước bề mặt. |
| chính diện | I. dt. Mặt chính, mặt ở phía trước: đi vào phía chính diện o đánh vào chính diện. II. tt.Tích cực, được ca ngợi trong tác phẩm văn học nghệ thuật; trái với phản diện: nhân vật chính diện. |
| chính diện | dt (H. chính: đúng; diện: mặt) Mặt trước của ngôi nhà: Gian cửa võng chính diện của miếu che mành mành (Ng-hồng). tt Nói nhân vật tích cực trong một tác phẩm văn nghệ: Anh ấy chỉ quen đóng những vai chính diện trong các vở kịch. |
| chính diện | dt. Mặt chính, mặt trước. |
| chính diện | 1. d. Mặt chính, mặt trước. 2. t. Nói nhân vật tích cực hay phần tích cực trong một tác phẩm văn học, trái với phản diện. |
| Bên chính diện có diễn viên Hoàng Bửu với Khánh Trang đang nổi lên là hai diễn viên ăn khách , một đôi ăn ý. |
| Ngày Giáp Thân , các quan dâng biểu xin vua ngự chính diện. |
| Chập chờn , tôi mơ thấy ánh nắng xuân rọi vào chính diện khiến gian thờ sáng rực. |
| Dân khát nước sạch Ngay cchính diệnvách tường của toà nhà điều hành bị bỏ hoang có dòng chữ lớn : Nhà máy đắp chiếu , vốn đâủ |
| Nguồn : Sungroup Với những loại hình biệt thự độc đáo và những tiện ích đẳng cấp được tích hợp ngay trong cchính diệntích rộng tới 400 500m2 của mỗi căn biệt thự như quầy bar , khu thể thao , Spa , nhà hàng , bể bơi tràn bờ , khu ban công ngắm cảnh , Sun Premier Village Ha Long giống như một thế giới xa hoa được tạo ra và đặt trong tuyệt tác thiên nhiên bên bờ vịnh Hạ Long. |
| Cố gắng lắm người ta mới tìm được 1 bức ảnh cchính diện, được cho là Thiếu Uy trên trang tìm kiếm Baidu. |
* Từ tham khảo:
- chính đại quang minh
- chính đảng
- chính đáng
- chính đạo
- chính đầu thống
- chính đề