| chim mồi | dt. Chim dùng để nhử các con chim khác vào bẫy: chó mái chim mồi (tng.). |
| chim mồi | d. 1. Chim dùng làm mồi để nhử chim khác đến mà bẫy. 2. Tay sai của địch trà trộn vào hàng ngũ cách mạng để phá hoại phong trào: Chó săn, chim mồi. |
| Sinh đưa về chỗ ở thì thấy một chiếc giường xiêu , bốn bề vách trống , trừ có mấy thứ như bàn cờ , hũ rượu , chim mồi , chó săn , không còn cái gì đáng giá. |
| Mình nghe thấy tiếng chim mồi bị bịt mắt nhốt trong lồng , có ngụy trang để khiến mình phán đoán sai. |
| Một pha tấn công của Esho Saigon Heat tiếp cận bằng những bài chạy tạo khoảng trống ở khu vực 3 điểm quen thuộc , Maxie Esho đã làm tốt vai trò cchim mồicủa mình khi kéo được chàng big men Davis ra xa khu vực hình thang. |
* Từ tham khảo:
- chim muông
- chim ngói
- chim ngói mùa thu, chim cu mùa hè
- chim nhớ cây, tớ quên thầy
- chim om nấu
- chim phường chèo