| chích choè | dt. (động): C/g. ác-là, tên loại chim cùng giống với chim chìa-vôi, lông đen, ức và bụng trắng, đuôi xoè, hót tiếng thanh, háo-chiến. |
| chích choè | dt. Chim nhỏ, lông đen, bụng trắng, có tiếng kêu "chích choè": Con chích choè đánh thức buổi ban mai" (Nguyễn Duy). |
| chích choè | dt (động) Loài chim nhỏ, lông đen, có khoang trắng: Con chim chích choè nó đậu cành chanh (cd). |
| chích choè | dt. (đ) Loại chim nhỏ, lông đen có đốm trắng, thường hót hay: Con chích-choè nó kêu chích-choè (Bài hát) |
| chích choè | d. Loài chim nhỏ, lông đen, có khoang trắng, ăn sâu bọ. |
| chích choè | Tên một loài chim nhỏ, lông đen, có khoang trắng. |
Một con chim chích choè đậu đâu trên nóc nhà cất tiếng hót lanh lảnh. |
| Bao giờ cũng vậy , nghe tiếng chim hót như thế tôi cũng thức dậy , nhưng không mở mắt vội , cứ nằm mà nghe khúc nhạc của chim và tôi ưa nằm đoán một mình xem tiếng nào là tiếng chim sâu , tiếng chim khuyên , tiếng nào là tiếng chào mào , tiếng chích choè , và tiếng nào nữa là tiếng chim vu , bạc má… Không khí thanh bình lúc ấy hiện lên từ trong ngọn gió , từ tiếng động ở trong nhà , từ cái xẻng của người phu xúc đất dắt vào trong đường rầy xe điện cho đến cái tiếng chổi chà cán dài ngòng của người quét đường làm việc một cách thong đong , nhàn nhã. |
* Từ tham khảo:
- chích thủ không quyền
- chích vào rừng
- chiếc
- chiếc bách giữa dòng
- chiếc bách sóng đào
- chiếc bóng