| chia chác | đt. (đệm): Chia ra, lãnh phần được chia: Anh em, phải chia-chác cho đều; Đếm phần hùn đặng để nữa chia-chác. |
| chia chác | đgt. Chia cho nhiều người quyền lợi gì nói chung: được chút ít cũng phải chia chác o Chúng chia chác nhau mọi thứ. |
| chia chác | đgt Chia một thứ gì ra thành nhiều phần: Chia chác chiến lợi phẩm cho chiến sĩ. |
| Chúng tôi muốn biết điều kiện các ông định đưa ra như thế nào ? Lợi lộc chia chác ra sao ? Nhạc nói : Nếu chỉ có thế thì còn gì để bàn luận đâu ! Hiện nay lực lượng của chúng ta chưa gặp được nhau. |
| Các ông nghĩ mà xem , chúng ta đã kiếm được bao nhiêu lợi lộc mà tính trước chuyện chia chác ? Ngay cả vùng đất mà các ông tưởng là đã chiếm được của triều đình , chắc gì vĩnh viễn thuộc quyền các ông ? Không san phẳng được thành Quy Nhơn , các ông nghĩ mà xem , liệu vài tuần , vài tháng nữa , chúng ta có còn đất để chôn bà con , bạn bè hay không ? Nhạc dừng lại , chờ đợi câu trả lời của Nguyễn Thung. |
| Xưa nay bậc anh hùng hảo hán diệt loạn thần tôn minh chúa để danh thơm cho đời sau không phải là hiếm ! Chúng ta ngồi với nhau ở đây vì nghĩa cả , chứ không phải để chia chác của cải thâu tóm được của dân. |
| lại còn tham lam đến nỗi không muốn cho ai được chia chác , nên sai bọ quân lính ruồi nhặng chặt tay , chặt chân , đánh roi , thích chữ vào mặt những đứa ăn trộm , ăn cướp nhỏ hơn. |
| Lợi ích này không phải là lợi ích tham vọng riêng cá nhân mà là tham vọng quyền lực của cả hệ thống cá nhân cùng liên kết với nhau để tham nhũng , vơ vét của dân rồi cchia chác. |
| Mua được cái Tiến sĩ chỉ bằng mấy chục triệu đồng , rồi thì mượn cái danh rởm ấy để ngoi lên , nắm quyền cchia chácđặc quyền đặc lợi , hại dân hại nước , chẳng phải là bọn sâu mọt đáng khinh bỉ , đáng căm ghét lắm hay saỏ |
* Từ tham khảo:
- chia chèo sẻ lái
- chia cơm sẻ áo
- chia duyên rẽ thuý
- chia đàn sẻ nghé
- chia đắng sẻ cay
- chia để trị