| chỉ huy sở | Nh. Sở chỉ huy. |
| chỉ huy sở | dt (H. sở: nơi làm việc) Nơi làm việc của ban chỉ huy: Mời đến họp ở chỉ huy sở. |
| Mở đầu là phải tập trung hỏa lực triệt để kiềm chế pháo binh địch , làm tê liệt cchỉ huy sở, kho tàng , phá vỡ và làm suy yếu cơ sở phòng ngự của địch. |
| Để cập nhật tình hình , một số thông tin mặt trận của tòa soạn tiền phương cũng được gửi về tòa soạn hậu phương và ngược lại , bằng cách thu phát tin bằng máy điện đài quay tay và tín hiệu moóc xơ Dù máy bay Pháp vẫn lượn hàng ngày trên đầu , và vị trí làm việc của các nhà báo chỉ cách cchỉ huy sởcủa địch vẻn vẹn 7km đường chim bay , nhưng tòa soạn bên sườn đồi Pu Ma Hong của họ rất yên ổn , kín đáo. |
* Từ tham khảo:
- chỉ huyết
- chỉ kê mạ khuyển
- chỉ hươu chỉ vượn
- chỉ lối đưa đường
- chỉ mảnh tơ mành
- chỉ mảnh treo chuông