| chết sống | bt. Dù chết hau sống: Chết sống gì cũng mặc; Cũng cam chết sống với tình // tt. Thật quan-trọng: Việc chết sống mà nói chơi đâu được; Đây là vấn-đề chết sống, phải bàn cho kỹ rồi quyết-định. |
| chết sống | đgt. Sống chết: Chết sống âu cũng là số phận. |
| chết sống | trgt Dù thế nào cũng cứ phải tiến hành: Chết sống tôi cũng phải đi. |
| chết sống | bt. Chết và sống; thường nói về một việc gì quan-trọng lắm: Vấn-đề chết sống của nước nhà. Chết sống gì cũng phải làm. // Vấn-đề chết sống. |
| chết sống | ph. Cg. Sống chết (ngh. 3), Dù thế nào chăng nữa: Chết sống tôi cũng đi. |
| Cô thiếu nữ đứng trong gương đối với nàng như người xưa hiện về , một người chết sống lại , và hoạt động trong lành không khí mịt mùng , huyền bí. |
| Em biết anh sẽ từ chối như cái đêm đó , nhìn vào mắt anh , em biết anh nhất định sẽ xé băng lao ra ngoài không cần biết chết sống ra sao. |
(4) Nhục cốt sinh tử : làm cho xương khô sinh thịt , người chết sống lại ; ý nói cứu sống người. |
| Như quan niệm về người cchết sốnglại được xem là quỷ nhập tràng lại bắt nguồn không phải từ ba điều giải thích vừa nêu trên , mà từ một ngoại lực ở cõi âm theo quan niệm tín ngưỡng văn hóa như sau. |
| Những người này mà yêu thì thôi rồi , yêu cchết sống, hơi khắc nghiệt nhưng rất chung thủy. |
| (Kiến Thức) Sự việc người cchết sốnglại không phải chưa từng xảy ra , thế nhưng lần nào xảy ra , nó cũng khiến người ta vô cùng bàng hoàng , sửng sốt vì quá kỳ lạ. |
* Từ tham khảo:
- chết thẳng cẳng
- chết thèm chết khát
- chết thèm chết nhạt
- chết thiêu
- chết tía
- chết tiên tổ