| chết ngất | đt. X. Chết giấc. |
| chết ngất | đgt. Ở trạng thái tim ngừng đập, phổi ngừng thở đột ngột trong khoảng khắc tưởng chừng như chết, do đau đớn hoặc bị tác động, xúc động mạnh: Nghe tin ấy chị lịm người, chết ngất đi. |
| chết ngất | đgt Lịm đi vì đau quá hay vì xúc động quá: Nhận được giấy báo tử về người con độc nhất, bà cụ đã chết ngất. |
| chết ngất | đt. Nht. Chết giấc. |
| chết ngất | đg. Lịm đi không biết gì nữa, vì đau quá hoặc vì xúc động quá mạnh. |
| Em bảo với anh Chinh là anh ta sợ quá , chết ngất rồi. |
| Chỉ có điều về nhà nhìn cái hình nhái thì chết ngất. |
| Cô ta sướng tưởng chết ngất. |
Thảm hại quá ! Vì đâu anh tôi mắc bệnh sợ đến như vậy , cái gì cũng sợ , chưa chi đã sợ , sợ đến chết ngất. |
| Rồi phải lê dần , chạy lê thế mà nó vẫn mổ , vẫn đánh , nó đuổi đến khi lẩn được vào trong hang thì khắp người máu me , hai cánh ngoài rách nát cả và nằm chết ngất. |
| Ngại anh tôi có thể chết ngất mà chết hẳn chăng. |
* Từ tham khảo:
- chết ngoẻo củ từ
- chết ngóm
- chết ngốt
- chết nghĩa chết ý
- chết nhăn răng
- chết như ngả rạ