| chễm chệ | trt. X. Chềm-chễm. |
| chễm chệ | - đgt, trgt. Như Chềm chễm: Một mình quan phụ mẫu uy nghi chễm chệ ngồi (Phạm Duy Tốn), Chễm chệ như rể bà goá (tng). |
| chễm chệ | tt. Có dáng vẻ nghiêm trang, oai phong khi ngồi: ngồi chễm chệ trên ghế bành. |
| chễm chệ | đgt, trgt Như Chềm chễm: Một mình quan phụ mẫu uy nghi chễm chệ ngồi (Phạm Duy Tốn), Chễm chệ như rể bà goá (tng). |
| chễm chệ | trt. Có bộ nghiêm-trang, chỉnh-chệ: Ngồi chễm-chệ ngay giữa gian nhà. |
| chễm chệ | ph. Nói ngồi một cách bệ vệ: Ngồi chễm chệ trên sập gụ. |
| chễm chệ | Cũng như chềm-chễm. |
| Cặp mắt ông lờ đờ nhìn thẳng khi đi qua phòng khách để vào phòng bên , nhưng không trông thấy bà vợ ngồi chễm chệ trên sập gụ , và tai không nghe thấy tiếng thét bô bô của bà ta. |
Bạch Doãn Triêu thấy Đông cung ngồi chễm chệ trên bệ cao , Nhạc và bộ hạ đứng thấp khép nép bên trái , hai quan lớn thân cận hộ vệ bên phải , hoang mang chưa biết phải xử trí thế nào. |
| Chiếc lá vừa chạm mặt nước , lập tức một chú nhái bén tí xíu như đã phục sẵn từ bao giờ nhảy phóc lên ngồi chễm chệ trên đó. |
| Tôi bảo với Antoreep rằng tôi không muốn đi thế này vì không đành lòng ngồi chễm chệ trên xe nhìn xuống những người đàn ông gầy gò , đáng tuổi ông mình gò lưng kéo. |
| Còn chiếc cặp của bạn ngay sau đó tất nhiên cũng chễm chệ trên lưng Ria Mép. |
Còn mười lăm phút hết giờ trực , Bảnh Trai đã sung sướng chễm chệ trên chiếc ghế bên cạnh Tóc Ngắn. |
* Từ tham khảo:
- chềm chễm
- chềm chệp
- chễm chện
- chến
- chện
- chênh