Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chạy tóe khói
Chạy hết sức, hết hơi cho nhanh, cho kịp hoặc thoát khỏi tình trạng nguy hiểm:
đuổi
cho chạy tóe khói.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chạy trối chết
-
chạy trời không khỏi nắng
-
chạy trời sao khỏi nắng
-
chạy vát
-
chạy vạy
-
chạy vắt chân lên cổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai ngờ khỉ đực nổi đóa , nhảy bổ về phía tôi , rít lên làm tôi sợ
chạy tóe khói
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chạy tóe khói
* Từ tham khảo:
- chạy trối chết
- chạy trời không khỏi nắng
- chạy trời sao khỏi nắng
- chạy vát
- chạy vạy
- chạy vắt chân lên cổ