| chạy như điên | Chạy bạt mạng, bất chấp tất cả, không còn biết gì nữa. |
| Trương Phụ chạy như điên dại giữa đống vàng ngọc. |
| Rồi tiếp tục guồng chân chạy như điên với thời gian. |
Có những buổi chiều cô chạy như điên dại lên đồi , chỗ hai người từng ngồi với nhau. |
| Ngọc hốt hoảng , chạy như điên tới văn phòng. |
| Tài xế container hất văng CSGT từng bỏ cchạy như điên. |
| Lúc đó , tổ tuần tra phía Nam thuộc Phòng CSGT Hà Tĩnh đã phát hiện và ra hiệu lệnh dừng xe để kiểm tra , xử lý nhưng Châu không chấp hành mà tăng tốc bỏ cchạy như điêntrên quốc lộ 1A. |
* Từ tham khảo:
- chạy như mắc cửi
- chạy như ngựa
- chạy như ngựa vía
- chạy như quân đèn cù
- chạy như vịt
- chạy nón chẳng dính đầu