| chạy ngược chạy xuôi | đt. Lo, chạy-chọt khắp nơi để gỡ rối. |
| chạy ngược chạy xuôi | Vất vả, tất tưởi, đến chỗ này, chỗ nọ để lo liệu công việc hoặc để kiếm sống: chạy ngược chạy xuôi để xin việc. |
| chạy ngược chạy xuôi | ng Đi lại tíu tít chỗ này chỗ khác: Bà ấy phải chạy ngược chạy xuôi để lo tiền cưới vợ cho con. |
| chạy ngược chạy xuôi | đt. Chạy nhiều ngã để lo về một việc gì. |
| chạy ngược chạy xuôi |
|
| Nàng không ngại hy sinh , vất vả chạy ngược chạy xuôi , ăn uống kham khổ... Nàng không màng đến tiền tài danh vọng. |
| Thằng Sài đi thúc loa khản đặc cả cổ , chạy ngược chạy xuôi hò hét , khiêng vác khắp làng , khắp xã , không thèm nhìn nhận đến nhà. |
ở nhà ngay từ non trưa được đứa cháu về truyền đạt ý định của Tính mọi người đều tíu tít mừng rỡ , cuống cuồng chạy ngược chạy xuôi. |
Để lo toan , san sẻ cho nhau như thế thì đơn giản quá , cần gì phải mất công , mất sức , chạy ngược chạy xuôi. |
| Cần nước thì phải chạy ngược chạy xuôi , mổ gà lợn lạy lục trên huyện , thuê trong , thuê ngoài các loại máy về bơm. |
| Bị kẹt trong một cái thế hết xâm lăng nọ đến quân cướp nước kia , với những tài nguyên chưa có bao giờ khai thác , họ , những người phương Bắc , phải chiến đầu không ngừng , đổi bát mồ hôi lấy bát cơm để sống , nhưng họ không vì thế mà phải chạy ngược chạy xuôi , phờ râu trớn mắt để đánh vật với đồng tiền. |
* Từ tham khảo:
- chạy nháo chạy nhào
- chạy nhật trình
- chạy như bay
- chạy như chạy chánh tổng
- chạy như chạy loạn
- chạy như chạy lí trưởng