| chảy máu mắt | Cao độ, quá mức thường thấy: tiếc chảy máu mắt. |
| Gớm cho cái giống Âu Tây họ không chảy máu mắt ra ; lấy vỏ phật thủ chế ra cái rượu cointreau ngon đáo để , ngọt cừ lừ , ấy thế mà say đo đồng đo địa lúc nào không biết”. |
| Biểu hiện của bệnh rõ nhất là mắt đỏ , có dử mắt , mí mắt mọng lên , sưng nề , cchảy máu mắt, đau nhức. |
* Từ tham khảo:
- chảy máu vàng
- chảy như nước
- chảy như thác
- chảy như tháo cống
- chảy re
- chảy rữa