| chất phóng xạ | Chất được tạo ra với số lượng lớn trong các vụ nổ hạt nhân, trong lò phản ứng hạt nhân đang hoạt dộng, là nguồn của các bức xạ i-ôn hoá gây nguy hiểm. |
| Phần lớn các chất gây ung thư trong khói thuốc lá được tạo ra do quá trình phân hủy của các chất Polycyclic aromatic hydrocarbon (PAH) và cchất phóng xạpolonium bay hơi lẫn vào khói thuốc khi điếu thuốc cháy. |
| Trong chất này , theo dự án nhận chìm mà chủ đầu tư cung cấp , thì không có cchất phóng xạ, chất độc hại vượt quá quy chuẩn Việt Nam và nó cũng không phải là chất thải của nhà máy nhiệt điện. |
| Hiện nay , nguyên nhân gây ung thư bạch cầu chưa được xác định nhưng rất có thể là do các tác động của môi trường như ô nhiễm hóa học , nhiễm cchất phóng xạhay cũng có thể là do di truyền. |
| Nấm giúp nâng cao hệ miễn dịch nhờ hoạt chất polysaccharide phòng ngừa các mầm mống có hại , từ đó triệt tiêu các nguy cơ có thể gây bệnh như cchất phóng xạ, virut Các dưỡng chất có ích trong nấm lim xanh giúp cơ thể chống lại các triệu chứng khó chịu từ thể bệnh , giúp người bệnh nâng cao thể trạng và đảm bảo sức khỏe thể trạng tốt nhất trong quá trình điều trị bệnh. |
| Một vụ nổ hóa chất khiến cơ thể Harold R McCluskey phủ đầy cchất phóng xạvà mảnh kính vỡ khi ông đang trực ca đêm ở khu chôn rác phóng xạ Hanford Nuclear Reservation tại Washington , Mỹ hôm 30/8/1976 , theo Long Room. |
| McCluskey , 64 tuổi , sống sót dù nhiễm lượng cchất phóng xạlớn nhất từng được ghi nhận trong lịch sử và được mệnh danh là "Người nguyên tử". |
* Từ tham khảo:
- chất rắn
- chất sắt từ
- chất siêu dẫn
- chất tan
- chất tạo bọt
- chất tạo thành