Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chát xít
tt. (đệm): Chát đến xít lưỡi lại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
chát xít
tt.
Chát đến mức lưỡi se lại, như đờ cứng, không nuốt nổi:
Quả sung chát xít.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
chát xít
tt
Rất chát
: Quả chuối xanh chát xít.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
chát xít
t. Chát lắm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
chát xít
Vị chát quá, xít lưỡi lại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
chạt
-
chau
-
chau chảu
-
chau quau
-
chau quảu
-
chàu bạu
* Tham khảo ngữ cảnh
Vị
chát xít
khiến tôi nhăn mặt.
Nguyên liệu đun cá được người dân chọn củi nhãn Lại gắp một miếng chuối kho , cái vị c
chát xít
đâu mất.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chát xít
* Từ tham khảo:
- chạt
- chau
- chau chảu
- chau quau
- chau quảu
- chàu bạu