| chất kết dính | dt. Chất có thể chuyển từ dạng lỏng sang dạng rắn, có tác dụng gắn liền vật rời thành khối cứng: dùng chất kết dính trong xây dựng. |
| chất kết dính | dt Chất có thể chuyển từ thể lỏng sang thể rắn để gắn các vật thành khối: Xi-măng là một chất kết dính. |
| Bentonite được các nước phát triển trên thế giới sử dụng làm chất độn , cchất kết dính(binding) , chất tạo viên trong ngành công nghiệp sản xuất thức ăn chăn nuôi , sử dụng bentonite vừa có tác dụng kết dính vừa bổ sung khả năng chống nấm mốc , khử độc tố và tăng cường khoáng chất cho vật nuôi. |
| Từ những mảnh gốm sứ nhiều màu , được nung ở nhiệt độ cao , các nghệ nhân tài hoa đã sử dụng kỹ thuật thủ công tinh xảo cắt thành từng miếng ghép phù hợp , sử dụng cchất kết dínhđể dán , ghép trên bề mặt một cách tỉ mỉ , chính xác đến từng chi tiết nhỏ , ghép lại với nhau một cách tinh tế , tạo nên những đường nét , thần thái rất có hồn cho từng tác phẩm. |
| Điều này cũng cho phép các công ty lớn trên thế giới có thể tiếp cận với thị trường hóa chất khổng lồ của Trung Quốc để sản xuất nhựa , chất phủ và cchất kết dính, đáp ứng nhu cầu cho các ngành công nghiệp tiêu dùng. |
| Đó là dùng gỗ quan tài đã sử dụng chạm khắc tượng em bé hoặc dùng tro cốt hỏa táng người chết trộn với cchất kết dínhđể nặn tượng. |
| Công nghệ này sử dụng loại cchất kết dínhdạng gel đặc biệt có thể khép các vết thương hở mà không cần khâu. |
| Theo nghiên cứu của các chuyên gia Trung Quốc (nơi có văn hóa đốt nhang và vàng mã) , thành phần điển hình của một cây nhang bao gồm bột gỗ và thảo dược , chất tạo mùi , cchất kết dínhvà tăm tre. |
* Từ tham khảo:
- chất kháng men
- chất khí
- chất khử
- chất kích nổ
- chất làm bền
- chất làm chín