| chất đốt | dt. Chất khí cháy toả ra nhiều nhiệt: phiếu mua chất đốt o khan hiếm chất đốt. |
| chất đốt | dt Chất khi cháy toả ra nhiều nhiệt: Người ta cũng gọi chất đốt là nhiên liệu. |
| chất đốt | d. Cg. Nhiên liệu. Chất dùng làm nguồn năng lượng do khi cháy toả nhiều nhiệt: Xăng là một chất đốt lỏng; Than là một chất đốt có nhiều ở Việt Nam. |
| Lớp dầu dừa nổi lên trên dĩa nước quá mỏng , không đủ thấm chất đốt cho tim đèn. |
| Đầu năm 1989 bỏ hẳn chế độ gạo , thực phẩm và chất đốt cung cấp nhưng nhập cư vào Hà Nội cũng không nhiều. |
| Nhưng báo cũng còn những tin thiết thực khác , thông báo bán thực phẩm , chất đốt hay ô số mấy của bìa mua hàng bán xà phòng , đường. |
| Sau này , nhờ có một vị thần đã làm phép cấm khẩu cây cỏ , cây không nói được , con người mới có thể chặt cây thành củi làm chất đốt đun nấu bữa ăn hằng ngày. |
| Những ngày gần đây , tại các cây xăng thuộc Công ty cổ phần Xăng dầu cchất đốtHà Nội (HFC) xuất hiện băng rôn quảng cáo về chương trình giảm giá 200 đồng cho mỗi lít xăng dầu các loại. |
| Ngay sau thông tin cây xăng Việt bán 20 lít xăng khuyến mại 4.000 đồng , bên cạnh nhiều ý kiến hưởng ứng thì rất nhiều người tiêu dùng cho rằng , việc các cây xăng thuộc Công ty cổ phần Xăng dầu cchất đốtHà Nội khuyến mại diễn ra song song với thời điểm cây xăng cúi chào của Nhật hoạt động và đang rất được lòng người tiêu dùng Việt là "chiêu" nhằm lôi kéo khách hàng , cạnh tranh với "đối thủ". |
* Từ tham khảo:
- chất gắn ma-tít
- chất giải độc
- chất gian bào
- chất hoá dẻo
- chất hướng thuỷ
- chất hữu cơ