| chất bảo quản | Chất có tác dụng chống sự phát triển của vi khuẩn, mốc, chống lên men và phân huỷ, dùng để bảo quản lương thực, thực phẩm. |
| Thuốc được chặt nhỏ , sơ chế rồi phơi khô trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời , không cchất bảo quảnnên tuyệt đối an toàn , tốt cho sức khỏe của mẹ và bé. |
| Quả gấc loại quả dân dã của người Việt được sử dụng làm nguyên liệu chính trong các sản phẩm TH true Herbal Số liệu Khảo sát về Sức khỏe và sự nhạy cảm về thành phần nguyên liệu[3] do Nielsen tiến hành cho thấy chính sự chú trọng đến sức khỏe khiến 70% người Việt luôn chú ý tới các nguyên liệu trong thực phẩm và thức uống và sẵn sàng tránh xa những thành phần nhạy cảm bao gồm Cchất bảo quảnnhân tạo (70%) , màu sắc nhân tạo (68%) và hương vị nhân tạo (65%) và các chất làm ngọt nhân tạo (52%). |
| Cụ thể , thực phẩm không dùng phân bón hóa học , thuốc bảo vệ thực vật , kích thích tăng trưởng , cchất bảo quảnvà thành phần biến đổi gen. |
| Theo ông Nguyễn Tiên Hồng , Phó Giám đốc Sở Y tế , việc lạm dụng thuốc bảo vệ thực phẩm trong trồng trọt ; sử dụng chất cấm , cchất bảo quản, phụ gia thực phẩm không cho phép trong sản xuất , chế biến thực phẩm , trong chăn nuôi gia súc , gia cầm và thủy sản làm cho nguy cơ thực phẩm bị nhiễm bẩn ngày càng tăng. |
| Nhãn hay bám hóa chchất bảo quản côn trùng , nấm mốc , vi khuẩn , bụi... Hãy rửa sạch , ngâm nước muối loãng 10 phút trước khi ăn. |
| Sản phẩm có thể tươi ngon trong 6 tháng hoặc lâu hơn mà không cần trữ lạnh hay dùng cchất bảo quản. |
* Từ tham khảo:
- chất bị khử
- chất bị ô-xi hoá
- chất bổ
- chất bốc
- chất bôi trơn
- chất cách điện