| chắp cánh | đgt. Tạo điều kiện tốt để vươn lên tới đỉnh cao, ví như chắp dài thêm cánh để bay cao hơn, xa hơn: chắp cánh ước mơ cho tuổi trẻ o chắp cánh cho sự phấn đấu của từng đồng chí trong đơn vị. |
| chắp cánh | đgt 1. Nói chim sát cánh nhau: Nọ loài chim chắp cánh cùng bay (Chp) 2. Tạo điều kiện để tiến lên: Đoàn thể phải chắp cánh cho tuổi trẻ vươn lên. |
| Con quỷ nhỏ đọc những lời của ông tiên chắp cánh cho nó. |
| ở đời có niềm vui nào bằng ước mơ của mình được chắp cánh. |
| Đặc biệt , hàng năm VNPT còn tài trợ 300 suất học bổng học sinh nghèo vượt khó , cchắp cánhtài năng trẻ cho nhiều trường trên địa bàn tỉnh với mức tài trợ 200 triệu đồng. |
| Anh cchắp cánhcho những tâm hồn ngây thơ trong trẻo của chúng tôi. |
| Gửi đi một lời động viên nhỏ , bạn đã góp phần cchắp cánhcho mơ ước của các em bay cao , bay xa. |
| Không thể kể tên hết những nhạc sĩ tài danh , từ Lưu Hữu Phước , Hoàng Việt , Hoàng Vân cho đến Nguyễn Đức Toàn , Hoàng Hiệp , Phan Nhân Cchắp cánhcho những ca khúc ấy là những ca sĩ Quốc Hương , Quý Dương , Thanh Hoa , Tân Nhân , Trung Kiên Với độ lùi của năm tháng , những bản thu âm cũ có thể còn được lưu giữ , nhưng sân khấu đòi hỏi những ca sĩ mới với những kỹ thuật mới. |
* Từ tham khảo:
- chắp cánh liền cành
- chắp chảnh
- chắp mối chỉ hồng
- chắp mối dây tơ
- chắp mối duyên lành
- chắp mối lương duyên