| chắp chảnh | Nh. Chắp nhặt. |
| chắp chảnh | đgt Nhặt nhạnh mỗi thứ một nơi rồi nối lại thành một thứ: Chắp chảnh những câu Kiều làm thành một bài thơ. |
| chắp chảnh | đg. Gom góp những tài liệu, nhặt nhạnh mỗi nơi một ít để làm thành một đồ vật hay một bài văn. |
| chắp chảnh | Nhặt-nhạnh mỗi cái một nơi mà nối chắp vào với nhau: Chắp-chảnh những câu xáo cũ mà làm thành văn. |
Buồn trông con nhện vương tơ Nhện kia chắp chảnh mày chờ đợi ai. |
* Từ tham khảo:
- chắp mối dây tơ
- chắp mối duyên lành
- chắp mối lương duyên
- chắp mối tơ duyên
- chắp mối xích thăng
- chắp nhặt