| chẳng chóng thì chầy | Không nhanh thì chậm, sớm muộn nhất định sẽ có lúc xảy ra: Cái lối làm ăn như vậy thì chẳng chóng thì chầy cũng đổ bể. |
| chẳng chóng thì chầy | ng Thế nào rồi cũng sẽ xảy ra: Chẳng chóng thì chầy, tên hung thủ ấy sẽ bị bắt. |
| chẳng chóng thì chầy | Thế nào rồi cùng xảy ra. |
| chẳng chóng thì chầy | Dù nhanh, dù chậm, thế nào cũng xảy ra, nhưng chưa biết bao giờ. |
| chẳng chóng thì chầy |
|
| Sợ thủ tục kê khai khi mua thẻ BHYT , sợ xếp hàng đông khi khám chữa bệnh , sợ nhất là gặp người quen trong những lần đi khám rồi thì cchẳng chóng thì chầycũng lộ danh tính... Đó là hàng loạt lý do khiến người nhiễm HIV chưa mặn mà với việc tham gia BHYT. |
* Từ tham khảo:
- chẳng chữa thì sống, chữa thì kèn trống ra đồng
- chẳng có của thì có công
- chẳng cơm chẳng cháo, mạnh bạo gì thầy
- chẳng đâu vào đâu
- chẳng đẻ chẳng thương
- chẳng đủ cho miệng mo, lấy đâu cho bồ đài