| chẩn tế | đt. Phát-chẩn để cứu người. |
| chẩn tế | đgt. Cứu tế, giúp đỡ dân nghèo hoặc bị tai nạn. |
| chẩn tế | đgt (H. chẩn: cứu giúp; tế: cứu) Giúp đỡ người bị tai nạn: Tổ chức chẩn tế ở miền lụt. |
| chẩn tế | đt. Cứu-giúp kẻ bị tai-nạn. // Cơ-quan chẩn-tế. Chẩn-tế Xã-hội. Xt. Cứu-tế. |
| chẩn tế | đg. Giúp đỡ người bị tai nạn (cũ). |
| chẩn tế | Đem tiền gạo cứu giúp cho người nghèo. |
Năm 2008 , khi về Việt Nam lần thứ hai , thiền sư Thích Nhất Hạnh đã xin phép nhà nước tổ chức ba đại trai đàn chẩn tế cầu siêu bình đẳng , giải oan cho cả người Bắc , người Nam ở hai bên chiến tuyến. |
| (ĐVO) Đại trai đàn cầu siêu giải oan bạt độ cho các vong linh thai nhi cchẩn tếâm linh cô hồn nguyện cầu quốc thái dân an tại chùa Phước Huệ , thành phố Bảo Lộc , tỉnh Lâm Đồng mới đây thu hút khoảng 5.000 người tham dự. |
| Cả hội trường cùng hướng về Trai đàn giải oan bạt độ , cầu siêu cchẩn tếvong linh thai nhi vô tội. |
| Tại chùa Bà Đa , tổ chức đại lễ Vu lan báo hiếu , cầu siêu bạt độ cchẩn tếcác anh hùng liệt sĩ , đồng bào tử nạn , bá tánh chư hương linh trong 3 ngày 21 , 22 , 23 tháng 7 âm lịch , thu hút đông đảo tăng ni , phật tử , đạo hữu và nhân dân tham gia. |
* Từ tham khảo:
- chẩn thí
- chẩn trị
- chấn
- chấn
- chấn
- chấn