| chân nam đá chân chiêu | 1. Đi chệnh choạng, chân này nhíu chân kia, người lảo đảo, nghiêng ngả (chân nam: chân phải; chân chiêu: chân trái): Hai người khiêng con lợn, chân nam đá chân chiêu, dò dẫm từng bước. 2. Chạy vạy tất tưởi đủ bề để xoay xở, lo toan công việc: Quanh năm chân nam đá chân chiêu, lên ngược xuống xuôi nuôi đủ năm miệng ăn. |
| chân nam đá chân chiêu | ng (Chân nam là từ cổ như chân đăm, có nghĩa là chân phải) x. Chân đăm đá chân chiêu. |
| chân nam đá chân chiêu | Lảo đảo, xiêu vẹo, chỉ chực ngã: Rượu say, đi chân nam đá chân chiêu. |
| chân nam đá chân chiêu |
|
| Cuộc vui tàn , ba người bọn họ cchân nam đá chân chiêukhật khưỡng bước ra khỏi cửa thì phát hiện Chính Thư đang giương cung đợi sẵn. |
| Trời tối om om , đứa con trai cchân nam đá chân chiêucõng mẹ lần từng bước lên núi. |
| Tối ngày , khi cơn say đã điểm , Thắng mới cchân nam đá chân chiêungật ngưỡng về nhà. |
* Từ tham khảo:
- chân nâng
- chân ngay bắt cò, chân co bắt chuột
- chân ngoài dài hơn chân trong
- chân ngôn
- chân nguyên
- chân nha