| chân không | dt. (Phật): Sự không còn luân-hồi quả-báo một cách vĩnh-viễn của những bản-thể sáng-suốt, giác-ngộ. |
| chân không | dt. Trạng thái của chất khí chứa trong bình có áp suất nhỏ hơn nhiều so với áp suất khí quyển: môi trường chân không. |
| chân không | dt (lí) (H. chân: thật; không: khoảng không) Trạng thái trong đó không gian không chứa chất gì: Trong chân không, mọi vật rơi cùng một tốc độ. |
| chân không | trgt Không có tất, không có giày: Trời rét thế này mà đi chân không ra gió ư?. |
| chân không | dt. Chân đi không, không mang guốc dép. // Đội banh chân không. |
| chân không | dt. (Phật) Cái chỗ trống không hoàn-toàn, thoát-ly hết tất cả tục-luỵ. |
| chân không | t. ph. Nh. Chân đất: Trời rét chớ đi chân không. |
| chân không | (lí). d. 1. Trạng thái trong đó không có chất gì: Trong chân không, mọi vật rơi với cùng tốc độ. 2. (Phật). Trạng thái thoát li hết cả tục luỵ. |
| Bỗng chàng ngạc nhiên , kêu : Anh ! Một người mặc áo cộc trắng đương ngồi cặm cụi cho đậu phọng rang vào chai , ngửng nhìn Vượng một hồi lâu , rồi đứng thẳng dậy như cái máy , reo một tiếng thật to , và cũng kêu như Vượng : Anh ! Vượng còn đương đứng ngẩn người nhìn bạn từ đầu đến chân , thì người bạn đã nhãy xuống đất , rồi cứ chân không chạy ra kéo tay Vượng vào : Phải , tôi đây. |
Nàng bỏ guốc đi chân không , với cái nón lá che đầu rồi bước ra sân. |
| Nếu Tích thấy người kia không nói gì , hay nhìn mình mỉm cười thì tất người kia có lỗi ; lúc đó Tích sẽ nằm lăn ra đường và kêu thật to rằng què chân không đứng dậy được. |
| Thất nhiên , nàng hỏi Nga : Chị còn nhớ Ðiển không ? Cái thằng quỷ sứ ấy , ai mà quên được ! Không biết bây giờ nó làm gì ? Hồng cười : Những chuyện ma quỷ hoang đường của nó sao ngày ấy chúng mình cũng tin nhỉ ? Chị có nhớ câu chuyện ma Khách ôm chân không ? Hai người cùng phá lên cười , khiến Căn phải thức giấc và ú ớ : Các cô thích chí điều gì thế ? Hồng cũng tỉnh giấc mộng xưa. |
Ở cổng trại , người đông đến nỗi chen chân không lọt. |
| Cô gục mặt xuống , muốn chạy vội về nhà nhưng cất chân không nổi. |
* Từ tham khảo:
- chân không bén đất
- chân không dính đất
- chân không đến đất, cật không đến trời
- chân không có rễ, đất không nể ai
- chân không kế
- chân không mình rồi