| chân chính | (chánh) tt. Ngay-thẳng, thật-tình, không giả-dối gạt-gẫm ai: Người chân-chính, nhà ái-quốc chân-chính. |
| chân chính | tt. 1. Hoàn toàn tốt đẹp, chính đáng, xứng đáng với tên gọi: Nhà báo chân chính o một người chân chính. 2. Đúng đắn, không sai phạm gì: tình yêu chân chính o tư tưởng chân chính. |
| chân chính | tt, trgt (H. chân: thật; chính: đúng; ngay thẳng) Đúng đắn nhất: Người yêu nước chân chính thì bao giờ cũng là người yêu nhân loại (VNgGiáp). |
| chân chính | tt. Ngay-thẳng: Tư-cách chân-chính. Nguyện-vọng chân-chính. |
| chân chính | t. Đúng với danh nghĩa: Nhà cách mạng chân chính. |
| chân chính | Thực-thà ngay thẳng: Làm người chân-chính thì mới là quân-tử. |
| Và mỗi lần nói đến Tạc , lòng nàng lại nao nao rộn rập như đã bỏ một người chồng cchân chínhđể đi theo kẻ khác. |
Sáu , bảy hôm với tình yêu đắm đuối , mê man ! Tuy không là tình yêu trong trẻo , và chân chính làm cho ta đề huề vui thú cảnh gia đình , nhưng vẫn là tình yêu mà lại là tình yêu nhục dục thứ nhất trong đời ngây thơ của chàng. |
| ý Bính muốn hỏi Năm : " Sao anh không theo đuổi một nghề khó nhọc nguy hiểm khác nhưng chân chính có phải hơn không ? ". |
| Tôi đã đọc ở đâu đó một câu nói đại ý : Tình yêu chân chính giúp cho người ta sống cao thượng hơn , thúc đẩy người ta làm nên những công việc phi thường… Tôi tin rằng , với khát vọng chân chính do tình yêu mà cô bé hoa thạch thảo đã làm nảy sinh trong tôi , nhất định tôi sẽ thực hiện được điều mà tôi mong ước. |
| Cô phải chọn những rung động nào là mạnh mẽ nhất thì cô mới có được một tình yêu chân chính bền vững. |
| Paven là một người chân chính , một Đảng viên chân chính. |
* Từ tham khảo:
- chân chồn bụng đói
- chân chòn lưng mỏi
- chân chúa
- chân co chân duỗi
- chân cu da giấy
- chân cứng chí bền