| chăn cù | dt. Chăn (mền) bằng lông dệt ở Cao-ly: Chăn cù gối xếp. |
| chăn cù | dt. Chăn dệt bằng lông thú: chăn cù gối xếp. |
| chăn cù | dt Chăn nhồi lông chim: Gối loan tuyết đóng, chăn cù giá đông (CgO). |
| chăn cù | dt. Một thứ chăn dệt bằng lông: Gối loan tuyết đóng, chăn cù giá đông (Ng.gia.Thiều) |
| chăn cù | d. Chăn dệt bằng lông (cũ). |
| chăn cù | Một thứ chăn dệt bằng lông, xem chữ "cù-du": Chăn cù, gối xếp. |
Người nương trướng gấm êm ru , Người ôm một mảnh chăn cù giá đông. |
* Từ tham khảo:
- chăn dê uống tuyết
- chăn đơn gối chếch
- chăn đơn gối chiếc
- chăn gối
- chăn êm nệm ấm
- chăn hoa đệm gấm