| chầm vập | tt. Chầm bập: đón tiếp chầm vập. |
| chầm vập | trgt Như Chầm bập: Mời chào chầm vập. |
| chầm vập | ph. Đon đả niềm nở: Chầm vập mời chào. |
| Phần khác quan trọng hơn , sự chạy vạy lo toan cho em suốt mấy chục năm qua của anh đã làm nên một thằng Sài đáng được kiêng nể quý trọng không những chỉ ở xã , ở huyện mà ngay ở Hà Nội nhiều người có tiếng tăm cũng quý mến , chầm vập nó. |
| Tất cả những người đàn bà chửi bới xỉ vả chồng thì bây giờ đều được chầm vập vỗ về. |
| Chao ơi , những con người ấy đang được coi là ”tân tiến“ , ”thức thời“ được nhiều kẻ khác chầm vập thèm muốn ? Còn nói được gì với ai nữa ! Đành phải nuốt vào lòng mình nỗi bất lực để mà im lặng , để trở thành con người biết điều. |
| Phần khác quan trọng hơn , sự chạy vạy lo toan cho em suốt mấy chục năm qua của anh đã làm nên một thằng Sài đáng được kiêng nể quý trọng không những chỉ ở xã , ở huyện mà ngay ở Hà Nội nhiều người có tiếng tăm cũng quý mến , chầm vập nó. |
| Tất cả những người đàn bà chửi bới xỉ vả chồng thì bây giờ đều được chầm vập vỗ về. |
| Chao ơi , những con người ấy đang được coi là "tân tiến" , "thức thời" được nhiều kẻ khác chầm vập thèm muốn? Còn nói được gì với ai nữa ! Đành phải nuốt vào lòng mình nỗi bất lực để mà im lặng , để trở thành con người biết điều. |
* Từ tham khảo:
- chẩm
- chẩm cầm
- chẩm cốt
- chẩm hãm
- chẫm
- chẫm độc