| chầm bầm | tt. Sa sầm nét mặt, tỏ vẻ giận dỗi bực tức: mặt chầm bầm giận dỗi. |
| Tôi gẫm ông trời ổng ủng hộ cho Việt cộng đó a mấy cậu ! Một anh lính ngồi ở trong góc ngó chầm bầm những giọt mưa trên mái nhà tí tách rơi xuống cái rãnh ngoài cửa bấy giờ đã có nước cuộn chảy và nổi nhiều chiếc bong bóng nhỏ xíu. |
* Từ tham khảo:
- chầm bập
- chầm chẫm
- chầm chập
- chầm chập
- chầm hầm
- chầm quầm