Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chăm như chăm con mọn
Trông nom, săn sóc chu đáo, cẩn thận, từng li từng tí.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chăm vâm
-
chằm
-
chằm
-
chằm bằm
-
chằm bẳm
-
chằm chằm
* Tham khảo ngữ cảnh
chăm như chăm con mọn
ấy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chăm như chăm con mọn
* Từ tham khảo:
- chăm vâm
- chằm
- chằm
- chằm bằm
- chằm bẳm
- chằm chằm