| châm hương | Nh. Nọc sởi. |
| châm hương | tt Nói khoai lang có nhiều chấm đen: Khoai châm hương thế này thì mua làm gì?. |
| châm hương | t. Nói khoai có nhiều chấm đen: Khoai châm hương. |
| Nhúi Tản châm hương , khấn vái , đốt tiền giấy xong , mọi người cùng ngồi vào ăn cơm tối trong tâm thái ấm lòng , tin tưởng cho chuyến đi may mắn. |
| Tôi bất ngờ thấy anh khoe đến tận nhà cụ Mưu ở huyện Quốc Oai quê tôi để mua lan tiểu kiều bạch ngọc và bạch ngọc châm hương. |
| Mỗi khách một thẻ hương , nhẹ nhàng trút bỏ bao hương vào thùng rác , cchâm hươngtrên các ngọn lửa nhỏ như ngọn nến được đốt cháy liên tục bằng khí gas rất sạch sẽ. |
* Từ tham khảo:
- châm lửa đốt trời
- châm ma
- châm ngôn
- châm nhãn
- châm pháp
- châm thạch