Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
yêu tà
dt. Nh. Yêu-quái // tt. Tà-mị, gian-dối, không chính-đáng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
yêu tà
dt. Nht.
Yêu-quái.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
hàng-đạo
-
hàng-giang
-
hàng-hà
-
hàng-hải cận-biên
-
hàng-hải-học
-
hàng-hải viễn-du
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ đấy
yêu tà
tuyệt tịch không còn thấy bóng tăm đâu nữa.
Nguồn : Thể Thao Văn Hóa "Theo tôi , những ai thích áo dài cách tân một cách thái quá thì người đó chưa thực sự y
yêu tà
áo dài Việt Nam.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
yêu-tà
* Từ tham khảo:
- hàng-đạo
- hàng-giang
- hàng-hà
- hàng-hải cận-biên
- hàng-hải-học
- hàng-hải viễn-du