| yến | dt. Đơn-vị cân-lường bằng 10 cân, tức 6 kgr.: Một yến cau, hai yến thịt heo. |
| yến | dt. (động): C/g. Én, loài chim nhỏ, đuôi chẻ hai: Chim yến, bạch-yến; Cây da cũ, con yến rũ, cây da tàn, Bao-nhiêu lá rụng thương nàng bấy-nhiêu (CD) // (R) Yến-sào gọi tắt, một món ăn quý của người già: Hòn yến, yến chưng. |
| yến | bt. Tiệc-tùng, vui-vẻ, nghỉ-ngơi: Ăn-yến, ban yến, dự yến, đãi yến, diên-yến, dạ-yến, đại-yến. |
| yến | - 1 d. 1 Chim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, cánh dài và nhọn, làm tổ bằng nước bọt ở vách đá cao. 2 (id.). Yến sào (nói tắt). - 2 d. Chim cùng họ với sẻ, cỡ nhỏ, màu vàng, trắng hay xanh, hót hay, nuôi làm cảnh. - 3 d. Tiệc lớn (thường chỉ tiệc do vua thết đãi thời xưa). Ăn yến. Dự yến trong cung. - 4 d. (kng.). Đơn vị đo khối lượng, bằng 10 kilogram. Một yến gạo. |
| yến | dt. Đơn vị khối lượng bằng mười ki-lô-gam: mua vài yến gạo. |
| yến | dt. 1. Chim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, làm tổ bằng nước bọt ở vách đá cao gồm nhiều loài. 2. Yến sào, nói tắt. |
| yến | dt.Chim cùng họ với sẻ, co nhỏ, lông màu vàng, trắng hay xanh, hót hay, nuôi làm cảnh: chim yến bay lượn o yến anh o yến oanh o yến sào o bạch yến o hải yến o hoàng yến. |
| yến | dt. Tiệc lớn: ăn yến o yến ẩm o yến tiệc o dạ yến o quốc yến o tiệc yến. |
| yến | dt. Của làm lễ mà nhà trai trao cho nhà gái nhận trong lễ ăn hỏi : đi yến đôi bông. |
| yến | dt Loài chim nhỏ, mỏ ngắn, đuôi dài chẻ đôi, làm tổ bằng nước bọt: Chim yến làm tổ trong hang núi ở bờ biền miền trung Trung-bộ. |
| yến | Yến sào nói tắt: Mua yến về để phụng dưỡng người mẹ. 2. Món ăn làm bằng yến sào: Con cái mà lủng củng thì cha mẹ ăn yến cũng không ngon. 3. Bữa tiệc lớn: Hồi đó, ông được mời dự yến ở trong cung vua. |
| yến | dt Đơn vị khối lượng bằng mười ki-lô-gam: Mua được một yến gạo nếp để gói bánh chưng. |
| yến | dt. Trọng-lượng nặng mười cân. |
| yến | dt. Tiệc: Dự yến. |
| yến | dt. (đ.) Xt. én. |
| yến | .- d. Loài chim nhảy nhỏ, mỏ ngắn, đuôi dài chẻ đôi như cánh tên, lưng đen, bụng trắng, hay bay là trên mặt đất. |
| yến | .- d. 1. "Yến sào", nói tắt: Đi mua yến. 2. Món ăn làm bằng yến sào. 3. Cg. Yến tiệc. Bữa tiệc linh đình: Dự tiệc yến. |
| yến | .- d. Đơn vị khối lượng bằng mười ki-lô-gam: Một yến gạo. |
| yến | Trọng lượng nặng mười cân. |
| yến | Tiệc: Vua ban yến. Ăn yến. |
| yến | Loài chim nhỏ, mỏ ngắn, đuôi chẽ đôi như cánh tên, lưng đen, bụng trắng, mùa ấm đến, mùa lạnh đi. Văn-liệu: Yến bay thấp mưa ngập bờ ao, Yến bay cao mưa rào lại tạnh (T-ng). |
| Hôm ấy nàng mặc một chiếc áo màu hoàng yến , căn nhà nàng đến chơi là một căn nhà cổ có một bức tường dài quét vôi trắng và ở trong vườn nhô ra mấy ngọn lựu lấm tấm hoa đỏ. |
Chàng đứng ngơ ngẩn nhìn theo hút một chiếc xe chạy ở xa , trên xe có một người mặc một chiếc áo màu hoàng yến. |
| Quang , Vĩnh và Trực nằm ngổn ngang cạnh khay đèn thuốc phiện nói chuyện , cười đùa với đào yến đương lom khom tiêm thuốc. |
Trương lại dựa đầu vào đùi yến , cầm lấy tẩu. |
| Bàn cãi mãi. Yên lặng một lúc lâu , yến khẽ ngâm dài một câu sa mạc |
| Vả lại , đói với vui là hai thứ gia vị cần thiết phải có cho cả tiệc yến lẫn cơm rau. |
* Từ tham khảo:
- yến anh
- yến ẩm
- yến bay thấp mưa ngập bờ ao, yến bay cao mưa rào lại tạnh
- yến diên
- yến hàm hổ đầu
- yến hang