| y hẹn | trt. Đúng lời hẹn: Tới y hẹn. |
| Chàng cũng không quên dặn Liên cặn kẽ phải túc trực luôn luôn bên cạnh Minh chờ đến chiều chàng sẽ trở lại... Quả y hẹn , Văn đến vào lúc sáu giờ chiều. |
| Thằng chả y hẹn đem đến đủ mười. |
y hẹn , một ông ở ban văn hóa dẫn chúng tôi đi xem cưới chợ. |
Dà ! Nhớ nghe , mấy cậu phải y hẹn. |
| Vua y hẹn gả con cho. |
| y hẹn, ni sư có mặt ở nhà ga Bodh Gaya từ 5 rưỡi sáng , nhưng tàu chậm cả tiếng , loanh quanh 7 rưỡi mới gặp được nhau. |
* Từ tham khảo:
- tăng vụ
- tâm bào
- tâm điểm
- tâm đồ
- tâm minh
- tâm ngẩm tầm ngầm