| xương sườn | dt. Các xương giẹp mà cong, mắc ở xương mỏ-ác và xương sống, họp thành lồng ngực. |
| xương sườn | - dt Các xương bao quanh lồng ngực từ xương sống đến xương mỏ ác: Con lên ba, mẹ sa xương sườn (tng); Nhà giàu giẫm phải cái gai cũng bằng nhà khó gãy hai xương sườn (cd). |
| xương sườn | dt Các xương bao quanh lồng ngực từ xương sống đến xương mỏ ác: Con lên ba, mẹ sa xương sườn (tng); Nhà giàu giẫm phải cái gai cũng bằng nhà khó gãy hai xương sườn (cd). |
| xương sườn | .- Xương hình cong nối liền xương mỏ ác với xương sống. |
Cao chê ngỏng , thấp chê lùn Béo chê béo trục béo tròn Gầy , chê xương sống xương sườn bày ra. |
BK Cao chê ngỏng , thấp chê lùn Lớn chê béo trục béo tròn Gầy , chê xương sống xương sườn bày ra. |
Cao chê ngỏng thấp chê lùn Gầy chê xương sống , xương sườn lòi ra. |
Chẳng làm , người bảo rằng ươn Làm thì xương sống xương sườn phơi ra. |
BK Chẳng làm , người bảo rằng ươn Làm thì xương sống xương sườn bầy ra. |
| Có anh sẽ bảo : “Nói giọng gì mà nghe thấy cái thói ích kỉ nó thấm vào đến tận xương , tận tuỷ ! Thế chú mày không biết rằng ở quê cày bừa gặt hái vất vả , người nông dân chính vào cái cữ này khổ cực vô cùng , không mở mắt được , có khi phải làm việc suốt đêm đến sáng ?” Đương nằm làm một điếu tự tay em tiêm “trôn quýt” đưa mời , mà nghe thấy ông bạn nói thế , ai mà không cảm thấy như bỏ cục tuyết vào cổ áo làm tê dại cả xương sốnxương sườnờn. |
* Từ tham khảo:
- tha tội
- tha vạ
- tha-cầu
- tha-lực
- tha-nhân
- tha-nhật