| xương quay | dt. C/g. Xương quay-tay, cái xương ngắn ở khuỷu tay. |
| Kết quả xét nghiệm cho thấy tay phải bệnh nhân bị gãy rạn 1/3 trên xxương quay, hiện đã được bó bột nhưng thời gian hồi phục sẽ kéo dài. |
| Trong khi đó , tay trái không có xxương quayở cẳng tay , không có cơ mé ngoài của cẳng tay , bàn tay trái không có ngón cái và bị quặp vào cánh tay chứ không nằm trên một đường thẳng. |
* Từ tham khảo:
- hồng thuỷ
- hồng ti đinh
- hồng ti lựu
- hồng ti sang
- hồng trần
- hồng xiêm