Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xương mông
dt. Vòng xương to dưới thân mình, dính với đầu xương đùi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thuế doanh thu
-
thuế đinh
-
thuế đối với người giàu
-
thuế gián thu
-
thuế gián tiếp
-
thuế khoá
* Tham khảo ngữ cảnh
Quần tuột xuống ngang
xương mông
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xương mông
* Từ tham khảo:
- thuế doanh thu
- thuế đinh
- thuế đối với người giàu
- thuế gián thu
- thuế gián tiếp
- thuế khoá