| xử oan | đt. Phạt tội kẻ không gây tội. |
| Không ai bị xử oan hoặc xử quá đáng. |
| Việc cả gia đình bao gồm tất cả những người trưởng thành và chưa trưởng thành đều bị điều tra , truy tố xét xxử oansai ngoài việc đã làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến danh dự , uy tín không chỉ tới tôi mà còn tới cả gia đình , họ tộc. |
| Thế nhưng , có nhiều vụ việc , dù con phố không có biển cấm dừng đỗ , vỉa hè rộng , phố thoáng đãng , tài xế được phép đỗ xe nhưng nhiều chiếc xe vẫn bị xxử oanbởi tâm lý độc quyền vỉa hè , không gian trước cửa nhà đang đẩy câu chuyện đỗ xe sang chiều hướng thiếu văn minh. |
| Vào vai một luật sư mắc hội chứng trí nhớ siêu phàm trên con đường chạy đua với thời gian để cứu người cha bị xxử oancủa mình. |
| Án xưa : Đặng Công Chất bị xxử oanLuật nay : Mạnh Khả phạm tội Vu khống. |
| Nỗi đau mất cả gia đình không thể thốt thành lời Kang Chul nổi giận và đau đớn vì bị xxử oangiết chết gia đình mình. |
* Từ tham khảo:
- đồ
- đồ10
- đồ11
- đồ12
- đồ án
- đồ án thiết kế