| xổng chuồng | tt. Sổ chuồng, thoát ra khỏi chuồng: Trâu xổng chuồng. |
| Kiểm tra thông tin 2 con hổ xxổng chuồngđi vào khu vực dân cư. |
| Ngày 18/7 , Ban chỉ huy Quân sự và UBND huyện Trảng Bom đã có công văn gửi các cơ quan chức năng địa phương đề nghị xác minh , kiểm tra thông tin có 2 con hổ bị xxổng chuồngđi vào khu vực rẫy ở xã Quảng Tiến , đồng thời báo cho người dân biết để có biện pháp đề phòng. |
| Người dân địa phương còn cung cấp thông tin , chiều ngày 15 tháng 7 , có hai người đàn ông đi ngang qua khu vực trên và thông báo có 2 con hổ xxổng chuồngkhoảng 3 ngày nay , nên đề nghị bà con tối đóng cửa ở trong nhà không nên đi ra ngoài. |
| Tiếp xúc với phóng viên TTXVN , ông Hồ Vĩnh , Hạt trưởng Hạt kiểm lâm liên huyện Trảng Bom Thống Nhất cho biết , sau 3 ngày tìm kiếm , hiện lực lượng kiểm lâm và quân sự vẫn chưa tìm thấy hai con hổ bị xxổng chuồngnhư người dân phản ánh. |
| Người dân Mỹ lo sợ hàng trăm con cá sấu có thể xxổng chuồngvì lũ. |
| Một trung tâm nuôi giữ cá sấu ở khu vực phía Đông Nam Texas cảnh báo nếu nước lũ vẫn tiếp tục dâng cao , 350 con cá sấu tại đây có thể sẽ xxổng chuồng, đe dọa đến sự an toàn của người dân địa phương. |
* Từ tham khảo:
- chèo queo
- chèo sân đình
- chèo vẻo
- chèo xuôi mát mái
- chẻo
- chẻo lẻo